Câu tiếng Anh có từ “situate”
324 câu thật có từ situate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: situate nghĩa là đặt chỗ. situate là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: determine or indicate the place, site, or limits of, as if by an instrument or by a survey. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ situate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
People in Wagga and towns similarly situated, with limited means, were crying out for reception, and could not get it.
Từ trong câu: situate, people, town, similarly, limit, mean, cry, out
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=414814 (bản sửa đổi 4594984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It was situated just where a network of railroads focuses and near a number of large factories and machine shops, where accidents were occurring constantly.
Từ trong câu: network, focus, situate, railroad, near, number, large, factory
Agnes Rush Burr, Russell H. Conwell, founder of the Institutional church in America. Nguồn: Project Gutenberg #11421. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All! save the inhabitants of one mansion, situated in Kildare street, who were still invading nature's rest.
Từ trong câu: invade, mansion, inhabitant, situate, save, street, still, rest
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We were staying the night at a wayside hostel, called the "Red Bull," situated at the point where a cross-road cut the main road.
Từ trong câu: wayside, hostel, stay, night, call, red, bull, situate
George W. Gough, The Yeoman Adventurer. Nguồn: Project Gutenberg #7326. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng situate
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| loops situate | 422 lần |
| initially situate | 341 lần |
| pleasantly situate | 345 lần |
| beautifully situate | 250 lần |
| similarly situate | 200 lần |
| delightfully situate | 141 lần |
| conveniently situate | 119 lần |
| prettily situate | 116 lần |
| picturesquely situate | 98 lần |
| differently situate | 104 lần |
| charmingly situate | 74 lần |
| favourably situate | 74 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ situate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ situate trong kho câu?
- Kho câu có 324 câu có từ situate hoặc các dạng của từ, trích từ 254 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ situate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ situate gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 111 câu, rồi Bậc B1 với 14 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ situate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ situate: Mệnh đề quan hệ với which, whose (56 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.