Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoal”

111 câu thật có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoal nghĩa là bãi cạn. shoal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoal

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • This may explain why fish prefer to shoal with individuals which look like themselves.

    Từ trong câu: shoal, prefer, fish, explain, individual, look, like, themselves

    «Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Any shoal member which stands out in appearance may be targeted by predators.

    Từ trong câu: shoal, member, stand, out, appearance, target, predator

    «Shoaling and schooling», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=303018 (bản sửa đổi 10846650). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This is a very dangerous Shoal, because it does not break, unless probably it may appear in foul Weather.

    Từ trong câu: foul, shoal, dangerous, because, break, unless, probably, appear

    Emma Helen, 1851-1911 [Editor] Blair, The Philippine Islands, 1493-1898: Volume 39 of 55, 1683-1690 Explorations by Early Navigators, Descriptions of the Islands and Their Peoples, Their History and Records of The Catholic Missions, As Related in Contemporaneous Books and Manuscripts, Showing the Political, Economic, Commercial and Religious Conditions of Those Islands from Their Earliest Relations with European Nations to the Close of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #28899. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • They may be seen off the south coast, swimming in shoals over sandy bottoms, and when disturbed they descend and burrow into the sand with remarkable agility.

    Từ trong câu: agility, see, off, south, coast, swim, shoal, sandy

    William S. Furneaux, The Sea Shore. Nguồn: Project Gutenberg #42978. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shoal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
isles of shoal141 lần
shoal of porpoises64 lần
shoal of herrings27 lần
muscle shoal47 lần
herring shoal24 lần
shoal of mackerel19 lần
shoal of fish163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoal trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoal: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.