Câu tiếng Anh có từ “shoal”
111 câu thật có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: shoal nghĩa là bãi cạn. shoal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ shoal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Commerce was increasing at a rate which dazzled merchants and speculators, and drew them in shoals from all over the United States.
Từ trong câu: shoal, commerce, increase, rate, merchant, draw, unite, state
Ida M., 1857-1944 [Editor] Tarbell, McClure's Magazine December, 1895. Nguồn: Project Gutenberg #11548. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They had the vast, slow lift and fall of the ocean behind them, and were running up a smoothly slanted plane of shoals.
Từ trong câu: shoal, smoothly, vast, slow, lift, fall, ocean, behind
Harold Bindloss, For Jacinta. Nguồn: Project Gutenberg #38670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Very beautiful was this natural aquarium; but time was flying, and "The Shoals" were more than thirty miles distant.
Từ trong câu: aquarium, beautiful, natural, time, fly, shoal, thirty, mile
Various, The Atlantic Monthly, Volume 08, No. 48, October, 1861 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11358. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng shoal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoal trong kho câu?
- Kho câu có 111 câu có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ shoal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoal: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.