Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “shoal”

111 câu thật có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: shoal nghĩa là bãi cạn. shoal là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a sandbank in a stretch of water that is visible at low tide. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ shoal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • One night it had broken adrift and stranded on some sand shoals.

    Từ trong câu: shoal, night, break, strand, sand

    Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A great shoal of dog-fish had visited the Eastern coast.

    Từ trong câu: shoal, great, dog, fish, visit, eastern, coast

    Frederick Danby Palmer, Yarmouth Notes, 1830-1872. Collated from the File of the Norwich Mercury. Nguồn: Project Gutenberg #39920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "By the way," said he, when the talk had rambled on for a while, "how did you get on at the Isles of Shoals?"

    “Nhân tiện,” anh ta nói sau khi cuộc trò chuyện đã lan man được một lúc, “làm thế nào mà bạn đến được Isles of Shoals?”

    Từ trong câu: shoal, isle, way, talk, get

    Susan Warner, Nobody. Nguồn: Project Gutenberg #28524. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • By December so many had come that they prayed the legislature to make a new county of the Shoal creek district.

    Từ trong câu: creek, shoal, december, many, come, pray, legislature, make

    George Q. Cannon, The Latter-Day Prophet: History of Joseph Smith Written for Young People. Nguồn: Project Gutenberg #56698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The incredulous tone had vanished and a shoal of reporters and inquirers were already at work elaborating the matter.

    Từ trong câu: reporter, elaborate, shoal, tone, already, work, matter

    H. G. Wells, The Invisible Man: A Grotesque Romance. Nguồn: Project Gutenberg #5230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng shoal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
isles of shoal141 lần
shoal of porpoises64 lần
shoal of herrings27 lần
muscle shoal47 lần
herring shoal24 lần
shoal of mackerel19 lần
shoal of fish163 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ shoal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ shoal trong kho câu?
Kho câu có 111 câu có từ shoal hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ shoal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ shoal gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 59 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ shoal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ shoal: Quá khứ đơn (20 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (11 câu), Câu phủ định (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.