Câu tiếng Anh có từ “sexuality”
83 câu thật có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sexuality nghĩa là tình dục. sexuality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sexuality
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If women are not interested in sexuality, they cannot be dominated by men.
Từ trong câu: sexuality, woman, interest, can, dominate, man
«Feminism/Literature/A Vindication of the Rights of Woman», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266766 (bản sửa đổi 4356273). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As previously discussed, perceived choice in sexuality can lead to discrimination.
Từ trong câu: sexuality, previously, discuss, perceive, choice, lead, discrimination
«Motivation and emotion/Book/2013/Sexual orientation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150154 (bản sửa đổi 1823174). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A positive relationship can heal through love and sexuality.
Từ trong câu: sexuality, positive, relationship, heal, love
«Yoga/Spiritual Almanac», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=302273 (bản sửa đổi 4669125). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Because of her precocious sensuality her problem then was to get rid of her guilt feelings so that she could indulge her sexuality.
Từ trong câu: sexuality, because, precocious, problem, get, rid, guilt, feel
Marie Nyswander Robinson, The Power of Sexual Surrender. Nguồn: Project Gutenberg #65130. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One teenager testified that the Internet access in a public library was the only venue in which she could obtain information important to her about her own sexuality.
Từ trong câu: venue, teenager, sexuality, testify, internet, access, public, library
United States District Court for the Eastern District of Pennsylvania, Children's Internet Protection Act (CIPA) Ruling. Nguồn: Project Gutenberg #5180. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sexuality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hyper sexuality | 6 lần |
| gender sexuality | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexuality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexuality trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sexuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexuality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexuality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexuality: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.