Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “sexuality”

83 câu thật có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: sexuality nghĩa là tình dục. sexuality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ sexuality

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He expressed boredom with life and stated this sexuality gave him personal and immediate rewards and took his mind off the boredom.

    Từ trong câu: sexuality, express, boredom, life, state, give, personal, immediate

    «Motivation and emotion/Book/2021/Motivation-facilitation model of sexual offending», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277229 (bản sửa đổi 2386316). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • For humans, as based initially on image models, sexuality modelled the man very differently from woman.

    Từ trong câu: initially, sexuality, human, base, image, model, man, differently

    Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng sexuality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hyper sexuality6 lần
gender sexuality26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexuality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexuality trong kho câu?
Kho câu có 83 câu có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ sexuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexuality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexuality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexuality: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.