Câu tiếng Anh có từ “sexuality”
83 câu thật có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sexuality nghĩa là tình dục. sexuality là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the properties that distinguish organisms on the basis of their reproductive roles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sexuality
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
While growing up, he had to struggle with his sexuality.
Từ trong câu: sexuality, grow, up, struggle
«Jay Brannan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=310614 (bản sửa đổi 10747640). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Christianity has had to admit, of course, that sexuality is necessary if the race is to go on, yet it has always frowned upon it.
Từ trong câu: sexuality, admit, course, necessary, race, go, always
James Oppenheim, The common sense of sex. Nguồn: Project Gutenberg #76836. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But just as psychology must sometimes touch on the arcane and the abnormal, so does sexuality follow.
Từ trong câu: arcane, psychology, sometimes, touch, abnormal, sexuality, follow
«Abnormal Sexual Psychology/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=104746 (bản sửa đổi 4657534). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng sexuality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hyper sexuality | 6 lần |
| gender sexuality | 26 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sexuality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sexuality trong kho câu?
- Kho câu có 83 câu có từ sexuality hoặc các dạng của từ, trích từ 73 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sexuality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sexuality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 53 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sexuality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sexuality: Hiện tại hoàn thành (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.