E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serial”

154 câu thật có từ serial hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serial nghĩa là nối tiếp. serial là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: in regular succession without gaps. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There has been a lot of debate determining the sole motivation for the macabre act of serial sexual homicide.

    Đã có rất nhiều cuộc tranh luận về việc xác định động cơ duy nhất của hành động giết người tình dục hàng loạt rùng rợn.

    Từ trong câu: macabre, lot, debate, determine, motivation, act, serial, sexual

    «Motivation and emotion/Book/2010/Sex offender motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=101119 (bản sửa đổi 2749389). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • However, a prefix is placed before the number, which actually must be part of the serial number, consisting of a letter.

    Từ trong câu: prefix, however, place, number, actually, part, serial, consist

    United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The MetroCard works in the following manner: each MetroCard is assigned an exclusive, everlasting ten-digit serial number when it is manufactured.

    Từ trong câu: everlasting, work, follow, manner, assign, exclusive, ten, serial

    «Transportation Systems Casebook/NYC Fare Payment System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411636 (bản sửa đổi 4604503). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Radio modems are normally older proprietary solutions for wireless linking of serial ports.

    Từ trong câu: proprietary, modem, radio, normally, old, solution, wireless, link

    «Robotics/Computer Control/The Interface/Computers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=25241 (bản sửa đổi 3561814). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng serial

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • serial killer243 lần
  • serial killers105 lần
  • serial ata18 lần
  • serial ports52 lần
  • serial bus43 lần
  • serial interface33 lần
  • usb serial19 lần
  • serial port193 lần
  • serial monogamy11 lần
  • serial publication44 lần
  • rs serial15 lần
  • serial interfaces13 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serial

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serial trong kho câu?
Kho câu có 154 câu có từ serial hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serial xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serial gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 72 câu, rồi Bậc C1 với 56 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serial?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serial: can và could (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.