Câu tiếng Anh có từ “serene”
180 câu thật có từ serene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: serene nghĩa là thanh thản. serene là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not agitated; without losing self-possession. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ serene
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Be that as it may, Miss Gerald dropped this bomb in Master Bob’s camp and waited the effect with mien serene.
Từ trong câu: serene, mien, miss, drop, bomb, master, camp, wait
Frederic Stewart Isham, Nothing But the Truth. Nguồn: Project Gutenberg #43916. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We might as well doubt the existence of lightning, because the day is serene, the sun shining, and no cloud rolls across the heaven.
Từ trong câu: serene, well, doubt, existence, lightning, because, day, sun
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If our hours were all serene, we might probably take almost as little note of them, as the dial does of those that are clouded.
Từ trong câu: dial, hour, serene, probably, take, almost, little, note
Ernest, 1859-1946 [Compiler] Rhys, A century of English essays. Nguồn: Project Gutenberg #32267. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
April advanced to May: a bright serene May it was; days of blue sky, placid sunshine, and soft western or southern gales filled up its duration.
Từ trong câu: duration, southern, western, april, advance, bright, serene, day
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng serene
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| serene highness | 522 lần |
| serene highnesses | 38 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ serene
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serene trong kho câu?
- Kho câu có 180 câu có từ serene hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ serene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 68 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serene?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serene: Quá khứ đơn (44 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.