Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serene”

177 câu thật có từ serene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serene nghĩa là thanh thản. serene là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not agitated; without losing self-possession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ serene

Danh sách câu dẫn chứng (43 câu)

    Từ hay đi cùng serene

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    serene highness522 lần
    serene highnesses38 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ serene

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serene trong kho câu?
    Kho câu có 177 câu có từ serene hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serene?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serene: Quá khứ đơn (43 câu), Câu phủ định (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.