Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “serene”

175 câu thật có từ serene hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: serene nghĩa là thanh thản. serene là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not agitated; without losing self-possession. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ serene

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • The evening was warm and serene, and we prolonged our walk farther than usual.

    Từ trong câu: serene, usual, farther, evening, warm, walk, far

    Mary Wollstonecraft Shelley, Frankenstein; or, the modern prometheus. Nguồn: Project Gutenberg #84. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • This morning the weather appeared beautifully serene; and the barometer had risen higher than I had ever seen it on this side of the mountains.

    Sáng nay thời tiết có vẻ đẹp trong lành; và phong vũ biểu đã tăng cao hơn mức tôi từng thấy ở phía bên này dãy núi.

    Từ trong câu: barometer, morning, weather, appear, beautifully, serene, rise, high

    T. L. Mitchell, Three Expeditions into the Interior of Eastern Australia, Volume 2 With Descriptions of the Recently Explored Region of Australia Felix, and of the Present Colony of New South Wales. Nguồn: Project Gutenberg #13033. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Nothing can be conceived more virginal than this form of exquisite purity rising from the dark fir forests to the serene sky.

    Từ trong câu: virginal, nothing, conceive, form, exquisite, purity, rise, dark

    Caroline C. Leighton, Life at Puget Sound: With Sketches of Travel in Washington Territory, British Columbia, Oregon and California. Nguồn: Project Gutenberg #24816. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng serene

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
serene highness522 lần
serene highnesses38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ serene

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ serene trong kho câu?
Kho câu có 175 câu có từ serene hoặc các dạng của từ, trích từ 144 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ serene xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ serene gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 61 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ serene?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ serene: Quá khứ đơn (42 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.