Câu tiếng Anh có từ “scrutinize”
113 câu thật có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutinize nghĩa là xem xét kỹ lưỡng. scrutinize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to look at critically or searchingly, or in minute detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutinize
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I had kept my eyes on the magazine, but felt that she was looking at me with scrutinizing glances.
Từ trong câu: scrutinize, keep, eye, magazine, feel, look, glance
Various, The Continental Monthly, Vol. 1, No. 1, January 1862 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #18977. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A little further down the street, Gavroche was standing scrutinizing a shop window, when two little children came up to him crying.
Từ trong câu: scrutinize, little, further, down, street, stand, shop, window
Robert I., 1855-1916 [Editor] Fulton, Standard Selections A Collection and Adaptation of Superior Productions from Best Authors for Use in Class Room and on the Platform. Nguồn: Project Gutenberg #19926. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was scrutinizing it closely when a heavy tread crossed the outer showroom and the door was flung open.
Từ trong câu: showroom, scrutinize, closely, heavy, tread, cross, outer, door
Louis Tracy, The King of Diamonds: A Tale of Mystery and Adventure. Nguồn: Project Gutenberg #40493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All the while these few words were passing he scrutinized me with unconcealed curiosity, puzzled, as well he might be, by my dress and equipment.
Từ trong câu: puzzled, scrutinize, word, pass, curiosity, puzzle, well, dress
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scrutinize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutinize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutinize trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutinize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutinize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutinize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutinize: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.