Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scrutinize”

113 câu thật có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scrutinize nghĩa là xem xét kỹ lưỡng. scrutinize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to look at critically or searchingly, or in minute detail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scrutinize

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The media often closely scrutinized his appearance and health, sometimes leading to various rumors and misconceptions.

    Từ trong câu: scrutinize, media, often, closely, appearance, health, sometimes, lead

    «Health and appearance of Michael Jackson», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1061768 (bản sửa đổi 10965313). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • While scrutinizing her own medical records, she found an error and avoided unnecessary and potentially damaging and dangerous chemotherapy.

    Từ trong câu: scrutinize, medical, record, find, error, avoid, unnecessary, potentially

    «Embracing Ambiguity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=283164 (bản sửa đổi 2650922). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This was the doctor referred to and Eli scrutinized the various bottles carefully before he brought out one labeled “Poison.”

    Từ trong câu: scrutinize, doctor, refer, various, bottle, carefully, bring, out

    Irving Crump, Jack Straw, Lighthouse Builder. Nguồn: Project Gutenberg #61595. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • While sitting in front of the hotel, about nine o'clock that evening, several gentlemen scrutinized us very sharply as they passed by.

    Từ trong câu: scrutinize, sit, front, hotel, nine, o'clock, evening, several

    J. P. Johnston, Twenty Years of Hus'ling. Nguồn: Project Gutenberg #25087. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng scrutinize

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
closely scrutinize145 lần
narrowly scrutinize24 lần
minutely scrutinize16 lần
keenly scrutinize35 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutinize

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutinize trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scrutinize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutinize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutinize?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutinize: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.