Câu tiếng Anh có từ “scrutinize”
113 câu thật có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scrutinize nghĩa là xem xét kỹ lưỡng. scrutinize là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: to look at critically or searchingly, or in minute detail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scrutinize
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
To scrutinize further into such depravities would be too fulsome for any honest eye.
Từ trong câu: scrutinize, depravity, further, honest, eye
«Collaborative play writing/French chronicles of the 1590s/Act 5», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=125000 (bản sửa đổi 1216428). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It meditates more than it scrutinizes; its musing is melancholy.
Từ trong câu: scrutinize, meditate, muse, melancholy
Charles William, 1834-1926 [Editor] Eliot, Prefaces and prologues to famous books. Nguồn: Project Gutenberg #13182. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This article meticulously scrutinizes the prospective health implications on various organ systems during the arduous journey to and from Mars.
Từ trong câu: scrutinize, meticulously, article, prospective, health, implication, various, organ
«WikiJournal Preprints/Physiological Challenges in Long Duration Space Travel: Insights into Future Mars Exploration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304145 (bản sửa đổi 2613313). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng scrutinize
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scrutinize
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scrutinize trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ scrutinize hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scrutinize xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scrutinize gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 94 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scrutinize?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scrutinize: Quá khứ đơn (30 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.