Câu tiếng Anh có từ “scholarly”
143 câu thật có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarly nghĩa là học thuật. scholarly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of scholars or scholarship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarly
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, there is no scholarly consensus over what precisely constitutes a religion.
Từ trong câu: scholarly, however, consensus, precisely, constitute, religion
«Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Currently, there is no scholarly agreement on these matters.
Từ trong câu: scholarly, currently, agreement, matter
«Public International Law/International Law in Cyberspace», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=434710 (bản sửa đổi 4299287). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no scholarly consensus on these questions.
Từ trong câu: scholarly, consensus, question
«Classical Mythology/Indo-Europeans», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=152882 (bản sửa đổi 1224249). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
From the scholarly side, then, if not from the dress side, there is much to be said for the cap and gown.
Từ trong câu: scholarly, side, dress, much, cap, gown
Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There are clear distinctions between scholarly venues and the popular media.
Từ trong câu: venue, scholarly, clear, distinction, popular, media
«SI521 "Open Educational Resources at the University of Michigan" Open Textbook/Scholarship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273916 (bản sửa đổi 3444718). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There are good and bad cities, artistic and commercial cities, scholarly and manufacturing cities, aristocratic and radical cities.
Từ trong câu: manufacture, manufacturing, artistic, scholarly, commercial, radical, good, bad
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scholarly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scholarly publishing | 102 lần |
| scholarly communications | 74 lần |
| scholarly attainments | 27 lần |
| reassembling scholarly | 16 lần |
| scholarly journals | 39 lần |
| scholarly communication | 174 lần |
| scholarly editions | 30 lần |
| scholarly publications | 26 lần |
| librarianship scholarly | 6 lần |
| scholarly consensus | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarly: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.