Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “scholarly”

143 câu thật có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: scholarly nghĩa là học thuật. scholarly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of scholars or scholarship. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ scholarly

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Knowledge creation and translation can and should involve all members of a scholarly community, including students and staff.

    Từ trong câu: scholarly, knowledge, creation, translation, involve, member, community, include

    «Motivation and emotion/Book/About/Collaborative authoring using wiki», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237247 (bản sửa đổi 2687747). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mr. Sawyer should be more consistent, if he would have us put faith in his scholarly pretensions and literal accuracy.

    Từ trong câu: scholarly, mr, consistent, put, faith, literal, accuracy

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 17, March, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11687. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • However, the social conventions enveloping printed scholarly content should also be reconsidered.

    Từ trong câu: convention, however, social, print, scholarly, content, reconsider

    «Social Knowledge Creation/Shifting Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=389472 (bản sửa đổi 4446486). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Public-funded universities should similarly be championing knowledge-sharing and access to scholarly resources.

    Từ trong câu: champion, public, fund, university, similarly, knowledge, share, access

    «Open academia: A philosophy of open practice», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=96370 (bản sửa đổi 2634630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng scholarly

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
scholarly publishing102 lần
scholarly communications74 lần
scholarly attainments27 lần
reassembling scholarly16 lần
scholarly journals39 lần
scholarly communication174 lần
scholarly editions30 lần
scholarly publications26 lần
librarianship scholarly6 lần
scholarly consensus10 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarly

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarly trong kho câu?
Kho câu có 143 câu có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ scholarly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarly?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarly: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.