Câu tiếng Anh có từ “scholarly”
143 câu thật có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: scholarly nghĩa là học thuật. scholarly là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: characteristic of scholars or scholarship. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ scholarly
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Another speaker practicing the same exactness of pronunciation, but less artistic in selling his ideas with words, might displease you by his scholarly accents.
Từ trong câu: accent, scholarly, pronunciation, exactness, another, speaker, practice, less
Norval A. Hawkins, Certain Success. Nguồn: Project Gutenberg #14589. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cryptic abbreviations often used in scholarly journals are unhelpful for a reader who may be new to a field of study.
Từ trong câu: unhelpful, often, use, scholarly, journal, reader, new, field
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Colleges may vigorously adhere to these scholarly requirements, and yet advantageously introduce the elective system.
Từ trong câu: elective, college, vigorously, adhere, scholarly, requirement, introduce, system
John Marshall Barker, Colleges in America. Nguồn: Project Gutenberg #25400. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng scholarly
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| scholarly publishing | 102 lần |
| scholarly communications | 74 lần |
| scholarly attainments | 27 lần |
| reassembling scholarly | 16 lần |
| scholarly journals | 39 lần |
| scholarly communication | 174 lần |
| scholarly editions | 30 lần |
| scholarly publications | 26 lần |
| librarianship scholarly | 6 lần |
| scholarly consensus | 10 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ scholarly
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ scholarly trong kho câu?
- Kho câu có 143 câu có từ scholarly hoặc các dạng của từ, trích từ 129 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ scholarly xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ scholarly gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 88 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ scholarly?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ scholarly: Câu phủ định (16 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.