Câu tiếng Anh có từ “sanitation”
117 câu thật có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanitation nghĩa là vệ sinh. sanitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clean and conducive to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Its representatives have worked with local authorities on matters such as sanitation, lighting, roads, traffic and facilities for visitors.
Từ trong câu: sanitation, representative, work, local, authority, matter, light, road
«Jama'at Raza-e-Mustafa», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282673 (bản sửa đổi 10997764). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will now complete the task of general sanitation already started, for which the Congress has furnished the necessary funds.
Từ trong câu: sanitation, now, complete, task, general, already, start, furnish
Georges Clemenceau, South America to-day. Nguồn: Project Gutenberg #45621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A.--Three subjects there were which, while writing the Diary, I decided to treat fully later--"The Daily Funerals," "The Sanitation," and "The Officials."
Từ trong câu: sanitation, subject, write, diary, decide, treat, fully, late
A. D. Luckhoff, Woman's Endurance. Nguồn: Project Gutenberg #16859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In order to do this, we shall have to improve the water-supply of our villages, to remove jungles, to educate the common people in the laws of health and sanitation.
Từ trong câu: sanitation, order, improve, water, supply, village, remove, jungle
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| onsite sanitation | 6 lần |
| sanitation facilities | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanitation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanitation: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.