Câu tiếng Anh có từ “sanitation”
117 câu thật có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanitation nghĩa là vệ sinh. sanitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clean and conducive to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanitation
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
King had gone there to support sanitation workers trying to unionize.
Từ trong câu: sanitation, king, go, support, worker, try
«The Civil Rights Movement Marches On», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax · CC BY 4.0
They were not strictly well ventilated, but the atmosphere without was so redolent of smoke and powder that sanitation had lost in importance.
Từ trong câu: sanitation, ventilate, strictly, well, atmosphere, smoke, powder, lose
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The E.E.F. were experts in sanitation, but sanitary stores and appliances had not yet reached us, and the ground beneath the trees was frankly filthy.
Từ trong câu: sanitation, expert, sanitary, store, appliance, reach, ground, beneath
5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Physiology, hygiene, sanitation, physical culture--all that line of work had been perfected long since.
Từ trong câu: culture, sanitation, physical, hygiene, line, work, perfect, long
Charlotte Perkins Gilman, Herland. Nguồn: Project Gutenberg #32. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| onsite sanitation | 6 lần |
| sanitation facilities | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanitation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanitation: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.