Câu tiếng Anh có từ “sanitation”
117 câu thật có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: sanitation nghĩa là vệ sinh. sanitation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being clean and conducive to health. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ sanitation
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
When will they attune their oriental ears to the truths of sanitation?
Từ trong câu: sanitation, ear, truth
Mabel Wood Martin, The Green God's Pavilion: A novel of the Philippines. Nguồn: Project Gutenberg #48928. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My sneezers, as you call them, will be household words, when reason has a voice in sanitation.
Những cái hắt hơi của tôi, như bạn gọi, sẽ là những lời nói quen thuộc khi lý trí có tiếng nói về vấn đề vệ sinh.
Từ trong câu: sanitation, call, household, word, reason, voice
R. D. Blackmore, Dariel: A Romance of Surrey. Nguồn: Project Gutenberg #42529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Improving cleanliness and sanitation will also decrease spread.
Từ trong câu: sanitation, cleanliness, improve, decrease, spread
«Yaws», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=279513 (bản sửa đổi 10935620). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He will now complete the task of general sanitation already started, for which the Congress has furnished the necessary funds.
Từ trong câu: sanitation, now, complete, task, general, already, start, furnish
Georges Clemenceau, South America to-day. Nguồn: Project Gutenberg #45621. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thus we find that an adequate discussion of politics will involve a consideration of agricultural questions as well as the questions of village-sanitation.
Từ trong câu: agricultural, adequate, sanitation, thus, find, discussion, politics, involve
Sukumar Ranjan Das, Chitta Ranjan. Nguồn: Project Gutenberg #41897. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng sanitation
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| onsite sanitation | 6 lần |
| sanitation facilities | 18 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ sanitation
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ sanitation trong kho câu?
- Kho câu có 117 câu có từ sanitation hoặc các dạng của từ, trích từ 105 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ sanitation xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ sanitation gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 57 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ sanitation?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ sanitation: Câu phủ định (14 câu), can và could (10 câu), There is và there are (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.