Câu tiếng Anh có từ “rudely”
115 câu thật có từ rudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rudely nghĩa là thô lỗ. rudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rudely
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Before any one could divine his intention he had plucked it rudely from her hand.
Từ trong câu: rudely, divine, intention, pluck, hand
George A. Lawrence, Sword and Gown: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #19121. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She could come down by herself," said Master Bertrand rudely.
Từ trong câu: rudely, come, down, herself, master
Mrs. Molesworth, The Children of the Castle. Nguồn: Project Gutenberg #43126. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He could not write a note to ask for anything without scoffing rudely and bitterly, generally in sardonic verse.
Từ trong câu: rudely, scoff, bitterly, write, note, ask, anything, generally
Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 09: Lives and Letters. Nguồn: Project Gutenberg #12059. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Count," said he, "one person alone can restore you the honor of which you have been so rudely deprived.
Từ trong câu: rudely, count, person, alone, restore, honor, deprive
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 4, November 1, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #37904. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Instead, they could indicate the employee spoke rudely.
Từ trong câu: rudely, instead, indicate, employee, speak
«Motivation and emotion/Book/2011/Feedback», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=120920 (bản sửa đổi 2634026). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng rudely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rudely carved | 157 lần |
| rudely constructed | 157 lần |
| rudely awakened | 180 lần |
| rudely dispelled | 45 lần |
| rudely shaken | 98 lần |
| rudely repulsed | 46 lần |
| rudely sculptured | 27 lần |
| rudely handled | 46 lần |
| rudely torn | 84 lần |
| rudely fashioned | 69 lần |
| rudely interrupted | 157 lần |
| rudely assailed | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudely trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ rudely hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudely: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.