Câu tiếng Anh có từ “rudely”
115 câu thật có từ rudely hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: rudely nghĩa là thô lỗ. rudely là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: in an impolite manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ rudely
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Thus the general state of tribal equilibrium which had before prevailed was rudely disturbed.
Từ trong câu: rudely, equilibrium, thus, general, state, prevail, disturb
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
So they acted rudely and badly in front of the court and were soon banished.
Từ trong câu: rudely, act, badly, front, court, soon, banish
«Sejong the Great», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=187147 (bản sửa đổi 10800948). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
So instantaneous is the change that nature seems as if taken by surprise and rudely awakened.
Từ trong câu: instantaneous, rudely, change, nature, seem, take, surprise
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rudely and ponderously magnificent, it tells us of a people who as yet were almost wholly strangers to the true artistic sense.
Từ trong câu: ponderously, rudely, magnificent, tell, people, almost, wholly, stranger
Leonard Williams, The Arts and Crafts of Older Spain, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #44391. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng rudely
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| rudely carved | 157 lần |
| rudely constructed | 157 lần |
| rudely awakened | 180 lần |
| rudely dispelled | 45 lần |
| rudely shaken | 98 lần |
| rudely repulsed | 46 lần |
| rudely sculptured | 27 lần |
| rudely handled | 46 lần |
| rudely torn | 84 lần |
| rudely fashioned | 69 lần |
| rudely interrupted | 157 lần |
| rudely assailed | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ rudely
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ rudely trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ rudely hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ rudely xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ rudely gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B1 với 21 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ rudely?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ rudely: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.