Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roommate”

80 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roommate nghĩa là bạn cùng phòng. roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roommate

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • In the darkness her roommate could not see them and be led to ask questions.

    Từ trong câu: roommate, darkness, see, lead, ask, question

    Eliot H. Robinson, 'Smiles': A Rose of the Cumberlands. Nguồn: Project Gutenberg #22287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The first part was to kill his roommates and anyone else he could lure to his apartment.

    Từ trong câu: roommate, first, part, kill, anyone, else, apartment

    «2014 Isla Vista killings», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086026 (bản sửa đổi 10945320). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • College students can use this strategy with a roommate or classmates.

    Từ trong câu: roommate, college, student, use, strategy, classmate

    «Professional and Technical Writing/Design/Usability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=172536 (bản sửa đổi 4414101). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You can be a better self- and peer-reviewer than your roommate was.

    Từ trong câu: reviewer, roommate, better, self, peer

    «Rhetoric and Composition/Reviewing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=41717 (bản sửa đổi 4325736). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • That night he told his roommate that he “could have kissed her as easy as rolling off a log, but she wasn’t worth the trouble.”

    Từ trong câu: rolling, log, roommate, night, tell, kiss, easy, roll

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roommate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roommate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.