Câu tiếng Anh có từ “roommate”
79 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roommate nghĩa là bạn cùng phòng. roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roommate
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Others have smaller rooms shared by several roommates, like living in an apartment or flat.
Từ trong câu: roommate, other, small, room, share, several, like, live
«Halfway house», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=592127 (bản sửa đổi 8907550). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
My roommate has that attitude, and I try to tell her not to give up, to face the present, to look to the future.
Từ trong câu: roommate, attitude, try, tell, give, up, face, present
Jewell Ellen Smith, Great Jehoshaphat and Gully Dirt!. Nguồn: Project Gutenberg #2357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 66 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roommate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roommate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 41 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (11 câu), would (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.