Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roommate”

80 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roommate nghĩa là bạn cùng phòng. roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roommate

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Giuliani is on his third marriage and after one divorce was living with two gay roommates.

    Từ trong câu: roommate, third, marriage, divorce, live, gay

    «Pat Robertson endorses Rudy Giuliani for President», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=85222 (bản sửa đổi 4823976). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • His roommate, Bill Lord, was going to attend a university in France and was studying French during the trip.

    Từ trong câu: trip, roommate, bill, go, attend, university, study

    United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roommate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roommate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.