Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “roommate”

80 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: roommate nghĩa là bạn cùng phòng. roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ roommate

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Struggling to get along with several roommates, Rodger spent much of his time alone at golf courses and beaches.

    Từ trong câu: roommate, struggle, get, several, spend, much, time, alone

    «Elliot Rodger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1086665 (bản sửa đổi 11014050). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • With time, students who say they are lonely meet more people, get involved in study groups, and get to know their classmates and roommates better.

    Từ trong câu: classmate, roommate, time, student, lonely, meet, people, get

    «Introduction», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • He even takes out the shower curtain when interviewing a potential roommate who is a young, attractive female.

    Từ trong câu: curtain, even, take, out, shower, interview, potential, roommate

    «Digital Media Concepts/Influence of 90s sitcom Friends», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=245943 (bản sửa đổi 2305686). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
Kho câu có 80 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ roommate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roommate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.