Câu tiếng Anh có từ “roommate”
80 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: roommate nghĩa là bạn cùng phòng. roommate là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an associate who shares a room with you. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ roommate
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Your roommate, Miss Wilson, would not be at all pleased to have me.
Từ trong câu: roommate, miss, please
Jean K. Baird, Elizabeth Hobart at Exeter Hall. Nguồn: Project Gutenberg #26258. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; that would be the other roommate, not a couple, he was single, Richard Pierce.
Từ trong câu: roommate, yes, couple, single
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I would greatly adore to be with my Norma, but Ethel is the good little roommate.
Từ trong câu: roommate, greatly, adore, good, little
Edith Bancroft, Jane Allen, Right Guard. Nguồn: Project Gutenberg #19015. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You are not going to use the same message or approach to persuade your roommate as you would your parents.
Từ trong câu: roommate, go, use, message, approach, persuade, parent
«Survey of Communication Study/Chapter 4 - History of Communication Study», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=210947 (bản sửa đổi 4611967). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
On consultation with my roommate, Mr. Edwin S. Townsend, we concluded that the advance asked was a violation of our contract with the company, and that we would not pay it.
Từ trong câu: roommate, consultation, mr, be, conclude, advance, ask, violation
Charles J. Gillis, Another Summer: The Yellowstone Park and Alaska. Nguồn: Project Gutenberg #40824. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ roommate xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ roommate gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 24 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.