Câu tiếng Anh có từ “roommate”
80 câu thật có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ roommate
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
In some case both the resident and their roommate may need to be quarantined together.
Từ trong câu: roommate, case, resident, need, together
«Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Roommates and Room Moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475002 (bản sửa đổi 4497703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As Miss Ogden’s roommate, she might be expected to sympathize with “the tiresome little creature.”
Từ trong câu: roommate, miss, expect, sympathize, tiresome, little, creature
Josephine, -1931 Chase, Marjorie Dean Macy's Hamilton Colony. Nguồn: Project Gutenberg #53987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
My roommate had left school and I thought I might as well take Gerald in.
Từ trong câu: roommate, leave, school, think, well, take
Ralph Henry Barbour, Double Play: A Story of School and Baseball. Nguồn: Project Gutenberg #56752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Behavioral issues of a roommate that threaten the safety of a resident may also require a move.
Từ trong câu: roommate, behavioral, issue, threaten, safety, resident, require, move
«Nursing Home Social Services Reference/Flow of Care/Roommates and Room Moves», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=475002 (bản sửa đổi 4497703). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ roommate
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ roommate trong kho câu?
- Kho câu có 80 câu có từ roommate hoặc các dạng của từ, trích từ 67 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ roommate?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ roommate: Quá khứ đơn (16 câu), Câu phủ định (12 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.