Câu tiếng Anh có từ “revelatory”
27 câu thật có từ revelatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: revelatory nghĩa là mặc khải. revelatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually followed by `of') pointing out or revealing clearly. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ revelatory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
It was revelatory of her inmost self as her speech had never been.
Từ trong câu: revelatory, self, speech, never
F. Britten Austin, Battlewrack. Nguồn: Project Gutenberg #60530. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There is nothing quite so provocative of pleasant, revelatory talk as a quiet walk with some one at night.
Từ trong câu: revelatory, nothing, quite, provocative, pleasant, talk, quiet, walk
James Thurber, Is sex necessary?. Nguồn: Project Gutenberg #77883. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He glanced at John, who, engrossed in the mathematics of the scores, had not listened to the revelatory conversation with Derrick.
Từ trong câu: revelatory, glance, engross, mathematics, score, listen, conversation
Martin Brown, Cobra. Nguồn: Project Gutenberg #72297. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The numbers alone are not the most revelatory feature of these findings, but rather the reasons students gave to explain their behavior.
Từ trong câu: revelatory, number, alone, feature, find, rather, reason, student
«K-12 School Computer Networking/Chapter 25/Designing a Distance Learning Seminar on Cyber-Ethics for Middle and K-12 Teachers and Administrators», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=213862 (bản sửa đổi 3174429). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As she fingered the leather, touching the tooled surfaces sensitively, her curiosity did not escape his sharp eyes, watching for anything that should be revelatory.
Từ trong câu: revelatory, finger, leather, touch, tool, surface, curiosity, escape
Gelett Burgess, The Heart Line: A Drama of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #48984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ revelatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ revelatory trong kho câu?
- Kho câu có 27 câu có từ revelatory hoặc các dạng của từ, trích từ 27 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ revelatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ revelatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 18 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ revelatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ revelatory: Câu phủ định (5 câu), Quá khứ đơn (4 câu), So sánh nhất (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.