Câu tiếng Anh có từ “restatement”
34 câu thật có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restatement nghĩa là sự trình bày lại. restatement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a revised statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restatement
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What is stated within the Restatement is not binding law; rather, it is persuasive authority.
Từ trong câu: restatement, state, bind, law, rather, persuasive, authority
«United States Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43822 (bản sửa đổi 2105343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Therefore from time to time some restatement becomes imperative, if actuality is not to be lost.
Từ trong câu: restatement, therefore, time, become, imperative, lose
Evelyn Underhill, The Life of the Spirit and the Life of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #15082. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Still I don't mind an occasional restatement of the established fact.
Từ trong câu: restatement, still, mind, occasional, establish, fact
Van Tassel Sutphen, In Jeopardy. Nguồn: Project Gutenberg #38477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In this “restatement” a large part of Mendel’s experiments--perhaps the most significant--are not referred to at all.
Từ trong câu: restatement, large, part, experiment, perhaps, significant, refer
William Bateson, Mendel's principles of heredity: A defence. Nguồn: Project Gutenberg #69362. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This is not a mere restatement of the case, for individuality is an objective fact capable of being treated by physical science.
Từ trong câu: restatement, mere, case, individuality, objective, fact, capable, treat
Percival Lowell, The Soul of the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #1409. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But it is merely a restatement, not a solution, of the pertinent question.
Từ trong câu: pertinent, restatement, merely, solution, question
John Dewey, Creative Intelligence: Essays in the Pragmatic Attitude. Nguồn: Project Gutenberg #33727. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restatement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restatement trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restatement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restatement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restatement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restatement: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.