Câu tiếng Anh có từ “restatement”
34 câu thật có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: restatement nghĩa là sự trình bày lại. restatement là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a revised statement. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ restatement
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We are blessed with an excellent Restatement in our area, the Restatement (Second) of Contracts.
Từ trong câu: restatement, bless, excellent, area, second, contract
«US Contract Law», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=28539 (bản sửa đổi 4469443). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
What is stated within the Restatement is not binding law; rather, it is persuasive authority.
Từ trong câu: restatement, state, bind, law, rather, persuasive, authority
«United States Law/Contract», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=43822 (bản sửa đổi 2105343). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ restatement
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ restatement trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ restatement hoặc các dạng của từ, trích từ 31 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ restatement xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ restatement gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 18 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ restatement?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ restatement: Câu phủ định (6 câu), Câu bị động có by (4 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.