Câu tiếng Anh có từ “reluctant”
178 câu thật có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reluctant nghĩa là miễn cưỡng. reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reluctant
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
One reluctant darkie, rescued by him from slavery, was challenged to say what he would do.
Từ trong câu: reluctant, rescue, slavery, challenge
Walter, 1809?- Hawkins, Old John Brown, the man whose soul is marching on. Nguồn: Project Gutenberg #2050. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Anselm was equally reluctant to force matters to an open breach, yet would not shift from his position.
Từ trong câu: reluctant, equally, force, matter, open, shift, position
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "English History" Volume 9, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #35236. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And then turning the conversation, he would have engaged her on some other subject, but her answers were so shy and reluctant that he could not advance in any.
Từ trong câu: reluctant, shy, turn, conversation, engage, subject, answer, advance
Jane Austen, Mansfield Park. Nguồn: Project Gutenberg #141. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yet, most students would be reluctant to cite the entirety of their paper.
Từ trong câu: cite, reluctant, student, paper
«Rhetoric and Composition/Writing in the Humanities», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=44767 (bản sửa đổi 4644535). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Lifting her reluctant eyes, there would be nothing human within the scope of view, save the form of this earthly saint!
Từ trong câu: form, reluctant, lift, scope, eye, nothing, human, view
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reluctant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reluctant consent | 185 lần |
| reluctant assent | 65 lần |
| reluctant acquiescence | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctant trong kho câu?
- Kho câu có 178 câu có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reluctant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reluctant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reluctant: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.