Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “reluctant”

178 câu thật có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: reluctant nghĩa là miễn cưỡng. reluctant là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: unwillingness to do something contrary to your custom. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ reluctant

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • We all stayed together in the same hotel for a week, reluctant to break up the close family we had become.

    Từ trong câu: reluctant, stay, together, hotel, week, break, up, close

    «Autism spectrum/A few impertinent questions/Which would produce the most psychologically stunted individuals?», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=216949 (bản sửa đổi 2010456). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng reluctant

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
reluctant consent185 lần
reluctant assent65 lần
reluctant acquiescence32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctant

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctant trong kho câu?
Kho câu có 178 câu có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích từ 160 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ reluctant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 81 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reluctant?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reluctant: Quá khứ đơn (40 câu), Câu phủ định (15 câu), Quá khứ hoàn thành (15 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.