Câu tiếng Anh có từ “reluctant”
175 câu thật có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ reluctant
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
They were reluctant to leave sports which they were enjoying so much, and saw the day drawing to a close with regret.
Từ trong câu: sports, reluctant, leave, sport, enjoy, much, saw, day
Various, The Catholic World, Vol. 11, April, 1870 to September, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #46324. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I believe this is why Mr. Alexander was reluctant to use him, because Mr. Rushing is the type that there is a Communist under each tree or each rock.
Từ trong câu: communist, believe, mr, reluctant, use, because, rush, type
United States. Warren Commission, Warren Commission (12 of 26): Hearings Vol. XII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44012. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reluctant
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| reluctant consent | 185 lần |
| reluctant assent | 65 lần |
| reluctant acquiescence | 32 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reluctant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reluctant trong kho câu?
- Kho câu có 175 câu có từ reluctant hoặc các dạng của từ, trích từ 158 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reluctant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reluctant gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 80 câu, rồi Bậc C1 với 58 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.