Câu tiếng Anh có từ “reliability”
110 câu thật có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reliability nghĩa là độ tin cậy. reliability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dependable or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reliability
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
These design characteristics are dictated by several different standards and lab testing that ensures its strength, reliability, and functionality.
Từ trong câu: reliability, functionality, design, characteristic, dictate, several, different, standard
«Transportation Deployment Casebook/2018/Helmet Usage in Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397742 (bản sửa đổi 3461227). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Although working well, their initial success was limited by lack of reliability and a resulting high expense for repairs.
Từ trong câu: reliability, although, work, well, initial, success, limit, lack
Robert M. Vogel, Tunnel Engineering: A Museum Treatment. Nguồn: Project Gutenberg #39785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Despite his somewhat advanced years, he was still a powerful man, and his strength was equaled by his good-nature and reliability.
Từ trong câu: reliability, despite, somewhat, advance, year, still, powerful, man
Margaret Penrose, The Motor Girls in the Mountains; or, The Gypsy Girl's Secret. Nguồn: Project Gutenberg #39063. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The reliability of the results is also determined by the truthfulness of the women participating.
Từ trong câu: truthfulness, reliability, result, determine, woman, participate
«Exercise as it relates to Disease/Physical Activity and its effect on cognitive function in older women», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=376444 (bản sửa đổi 3254986). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reliability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reliability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reliability trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reliability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reliability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reliability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reliability: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.