Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reliability”
110 câu thật có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reliability nghĩa là độ tin cậy. reliability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dependable or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reliability
If included it could hinder overall results and reliability of the program.
Từ trong câu: reliability, hinder, include, overall, result, program
«Exercise as it relates to Disease/The effect of the GLA:D program on individuals with hip or knee osteoarthritis», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437105 (bản sửa đổi 3993690). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This fact greatly detracts from the reliability of the new line.
Từ trong câu: reliability, detract, fact, greatly, new, line
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/VIN Geraldton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=399008 (bản sửa đổi 4591944). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the world of digital information, accuracy and reliability are paramount.
Từ trong câu: paramount, reliability, world, digital, information, accuracy
«Hamming», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=159093 (bản sửa đổi 2553481). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Reliability is then computed while considering the redundancy structure.
Từ trong câu: redundancy, reliability, compute, consider, structure
«Computer Systems Engineering/Reliability models», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=132252 (bản sửa đổi 3230849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
But you should also be reasonable about sources: Reliability is not the same as infallibility.
Từ trong câu: infallibility, reasonable, source, reliability
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reliability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reliability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reliability trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reliability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reliability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reliability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reliability: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.