Câu tiếng Anh có từ “reliability”
110 câu thật có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reliability nghĩa là độ tin cậy. reliability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dependable or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reliability
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
"And, my dear," she continued to May, "what you want in a bishop is reliability."
Từ trong câu: reliability, dear, continue, want, bishop
Anthony Hope, Quisanté. Nguồn: Project Gutenberg #19752. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
But in some cases it may represent reliability and failure rate.
Từ trong câu: reliability, case, represent, failure, rate
«Practical Electronics/Finding component information/Resistors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=192400 (bản sửa đổi 4647861). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Whatever the object of the test may be, accuracy and reliability must underlie the work from beginning to end.
Từ trong câu: reliability, underlie, whatever, object, test, accuracy, work, begin
Babcock & Wilcox Company, Steam, Its Generation and Use. Nguồn: Project Gutenberg #22657. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Many medical professionals are also weary of how marketing and other characteristics of a clinical trial may impact the reliability of results.
Từ trong câu: reliability, marketing, many, medical, professional, weary, market, characteristic
«Professionalism/Market Influences on Clinical Trials», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424838 (bản sửa đổi 3962423). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng reliability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reliability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reliability trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reliability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reliability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reliability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reliability: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.