Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “reliability”
110 câu thật có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: reliability nghĩa là độ tin cậy. reliability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being dependable or reliable. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ reliability
No written certificates of political reliability check or similar things will be issued.
Từ trong câu: reliability, write, certificate, political, check, similar, thing, issue
United States. Office of Chief of Counsel for the Prosecution of Axis Criminality, Nazi conspiracy and aggression, Volume 02 (of 11). Nguồn: Project Gutenberg #56213. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
These parameters will charactrize the reliability of these capabilities in special conditions.
Từ trong câu: reliability, parameter, capability, special, condition
Dorin Teodor Moisa, The Brain, A Decoded Enigma. Nguồn: Project Gutenberg #14586. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Picking the right balance between accuracy and reliability depends entirely on the situation in which the gun will be used.
Từ trong câu: reliability, pick, right, balance, accuracy, depend, entirely, situation
«Fighting/Accurizing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131951 (bản sửa đổi 4313117). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This level of commitment and reliability of correspondents will always be an asset to any newspaper.
Từ trong câu: commitment, reliability, level, correspondent, always, asset, newspaper
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng reliability
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ reliability
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ reliability trong kho câu?
- Kho câu có 110 câu có từ reliability hoặc các dạng của từ, trích từ 101 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ reliability xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ reliability gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 58 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ reliability?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ reliability: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.