Câu tiếng Anh có từ “regulatory”
104 câu thật có từ regulatory hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: regulatory nghĩa là quy định. regulatory là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: restricting according to rules or principles. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ regulatory
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Women must also participate in shaping the regulatory environment that surrounds content and use.
Từ trong câu: regulatory, woman, participate, shape, environment, surround, content, use
«Gender and ICT/Foreword», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126068 (bản sửa đổi 3481077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Regardless of the type of regulatory framework chosen, care must be taken not to overregulate.
Từ trong câu: regulatory, regardless, type, framework, choose, care, take
«Genes, Technology and Policy/Applications in Agriculture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95651 (bản sửa đổi 2548311). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He must then perform the appropriate actions using regulatory strategies like attention focusing and imagery.
Từ trong câu: regulatory, perform, appropriate, action, use, strategy, like, attention
«Motivation and emotion/Book/2018/Self-regulated learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=225740 (bản sửa đổi 2317372). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The deal does have to receive regulatory approval.
Từ trong câu: regulatory, deal, receive, approval
«US airlines Delta and Northwest agree to merge», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104022 (bản sửa đổi 4828926). · English Wikinews · CC BY 2.5
Drilling companies now have to overcome a stringent set of regulatory hurdles to drill offshore in the Arctic.
Từ trong câu: stringent, drill, company, now, overcome, set, regulatory, offshore
«Lentis/U.S. Arctic Oil Mining», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307188 (bản sửa đổi 2746398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng regulatory
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| regulatory frameworks | 43 lần |
| regulatory agencies | 78 lần |
| regulatory subunit | 21 lần |
| regulatory oversight | 29 lần |
| regulatory framework | 68 lần |
| regulatory subunits | 19 lần |
| regulatory mechanisms | 41 lần |
| nuclear regulatory | 71 lần |
| telecommunications regulatory | 14 lần |
| regulatory sequences | 17 lần |
| regulatory commission | 88 lần |
| regulatory agency | 44 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ regulatory
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ regulatory trong kho câu?
- Kho câu có 104 câu có từ regulatory hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ regulatory xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ regulatory gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 27 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ regulatory?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ regulatory: Hiện tại hoàn thành (8 câu), can và could (7 câu), Câu phủ định (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.