Câu tiếng Anh có từ “refurbish”
42 câu thật có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refurbish nghĩa là tân trang lại. refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refurbish
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
But Casa Grande, I have been realizing, will have to be refurbished for its coming guest.
Từ trong câu: refurbish, realize, come, guest
Arthur Stringer, The Prairie Child. Nguồn: Project Gutenberg #28514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, no other units have been refurbished to this standard.
Từ trong câu: refurbish, however, unit, standard
«Pacer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160390 (bản sửa đổi 9024938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Through the years they have been refurbished a few times.
Qua nhiều năm, chúng đã được tân trang lại một vài lần.
Từ trong câu: refurbish, year, time
«Hanging Houses of Cuenca», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=465194 (bản sửa đổi 10734686). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A new, refurbished cafeteria at the Romanian Palace of the Parliament in Bucharest has opened for the use of parliamentarians.
Từ trong câu: refurbish, new, cafeteria, palace, parliament, open, use
«Refurbished cafeteria opens in Romanian parliament», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=9435 (bản sửa đổi 4824814). · English Wikinews · CC BY 2.5
Of course, all its points are not new, but old objections have been skillfully refurbished and new ones brought into play.
Từ trong câu: refurbish, skillfully, course, point, new, old, objection, one
Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anne, he reflected, did not realize how often that refurbished fiction has been retailed as an axiom by young hearts in equinox.
Từ trong câu: refurbish, reflect, realize, often, fiction, retail, axiom, young
Charles Neville Buck, The Tempering. Nguồn: Project Gutenberg #33736. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbish trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refurbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbish: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.