Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refurbish”

42 câu thật có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refurbish nghĩa là tân trang lại. refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refurbish

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A pupils' coop could also refurbish computers for use in developing countries.

    Từ trong câu: refurbish, pupil, computer, use, develop, country

    «Assistant teacher course/Proposal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=149921 (bản sửa đổi 2773666). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is wonderful how modern artists can refurbish our old Masters and make wonderful pictures from them!"

    Từ trong câu: refurbish, wonderful, modern, artist, old, master, make, picture

    Patrick Augustine Sheehan, My New Curate. Nguồn: Project Gutenberg #20295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Because of this, refurbished Sprinters that no longer needed on those routes can be used to replace Pacers instead.

    Từ trong câu: refurbish, because, long, need, route, use, replace, instead

    «Pacer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=160390 (bản sửa đổi 9024938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You can save a bundle by buying a refurbished or used computer from a big company or from a small, local reseller.

    Từ trong câu: refurbish, bundle, save, buy, use, computer, big, company

    «Computers for Beginners/Buying A Computer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=22116 (bản sửa đổi 3803741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Specialist firms can refurbish the mirror.

    Từ trong câu: refurbish, specialist, firm, mirror

    «Skygazing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=71867 (bản sửa đổi 2812271). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbish trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refurbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbish: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.