Câu tiếng Anh có từ “refurbish”
42 câu thật có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ refurbish
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
There were always new costumes to be contrived, or old ones to mend and refurbish.
Từ trong câu: refurbish, always, new, costume, contrive, old, one, mend
Edna Ferber, Show Boat. Nguồn: Project Gutenberg #67123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There are also refurbished classrooms and outdoor sporting facilities.
Từ trong câu: refurbish, classroom, outdoor, sport, facilities
«Penola Catholic College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374988 (bản sửa đổi 9722655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbish trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refurbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.