E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refurbish”

42 câu thật có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refurbish nghĩa là tân trang lại. refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refurbish

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The Glenroy campus is undergoing a refurbishing program including a new outdoor recreation facility that was constructed recently.

    Từ trong câu: refurbish, campus, undergo, program, include, new, outdoor, recreation

    «Penola Catholic College», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=374988 (bản sửa đổi 9722655). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The Victoria line stock was chosen to be the first to be refurbished (repaired, changed and made to look newer).

    Từ trong câu: refurbish, line, stock, choose, first, repair, change, make

    «London Underground 1967 Stock», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=188383 (bản sửa đổi 10527445). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It has a recently refurbished village shop, The Country Store (formerly the "Kedai"), and a local school, Bledlow Ridge School.

    Từ trong câu: refurbish, recently, village, shop, country, store, formerly, local

    «Bledlow Ridge», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=726732 (bản sửa đổi 7558618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Of course, all its points are not new, but old objections have been skillfully refurbished and new ones brought into play.

    Từ trong câu: refurbish, skillfully, course, point, new, old, objection, one

    Various, The Christian Foundation, Or, Scientific and Religious Journal, Volume I, No. 8, August, 1880. Nguồn: Project Gutenberg #28669. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbish

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbish trong kho câu?
Kho câu có 42 câu có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refurbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbish?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbish: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.