Câu tiếng Anh có từ “refurbish”
42 câu thật có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refurbish nghĩa là tân trang lại. refurbish là một động từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: make brighter and prettier. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refurbish
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
But Casa Grande, I have been realizing, will have to be refurbished for its coming guest.
Từ trong câu: refurbish, realize, come, guest
Arthur Stringer, The Prairie Child. Nguồn: Project Gutenberg #28514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I shall have to refurbish my faith in the labours of Hercules and the story of Samson.”
Tôi sẽ phải củng cố niềm tin của mình vào công lao của Hercules và câu chuyện về Samson.”
Từ trong câu: refurbish, faith, labor, story
Richard Marsh, The goddess: a demon. Nguồn: Project Gutenberg #64930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refurbish
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refurbish trong kho câu?
- Kho câu có 42 câu có từ refurbish hoặc các dạng của từ, trích từ 39 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refurbish xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refurbish gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 31 câu, rồi Bậc B2 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refurbish?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refurbish: Quá khứ đơn (8 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu), can và could (5 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.