E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refundable”

9 câu thật có từ refundable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refundable nghĩa là có thể được hoàn tiền lại. refundable là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The visa fee is not refundable if the application is not successful."

    Từ trong câu: refundable, visa, fee, application, successful

    «Nauru raises media visa application fee from AU$200 to $8,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1075252 (bản sửa đổi 4822651). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • We should make that tax credit refundable for low-income families.

    Từ trong câu: refundable, make, tax, credit, low, income, family

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Are the extra charges refundable if you return the device?

    Các khoản phí bổ sung có được hoàn lại nếu bạn trả lại thiết bị không?

    Từ trong câu: refundable, extra, charge, return, device

    «Speech-Language Pathology/Stuttering/Childhood Stuttering/Auditory Processing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54469 (bản sửa đổi 4648348). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Many working Americans do not have health care coverage, so we will help them buy their own insurance with refundable tax credits.

    Từ trong câu: refundable, many, work, health, care, coverage, help, buy

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I ask you to give lower-income Americans a refundable tax credit that would allow millions to buy their own basic health insurance.

    Từ trong câu: refundable, ask, give, low, income, tax, credit, allow

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The reservation provider Tingo reserves refundable rates again if the price of the offer drops until the arrival, thus creating an automatic money-back guarantee.

    Từ trong câu: refundable, reservation, provider, reserve, rate, again, price, offer

    «Internet entrepreneur», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111315 (bản sửa đổi 2250616). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refundable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refundable trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ refundable hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refundable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refundable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refundable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refundable: Câu phủ định (2 câu), should và ought to (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.