E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refundable”

9 câu thật có từ refundable hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refundable nghĩa là có thể được hoàn tiền lại. refundable là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being refunded or paid back to a buyer or payer if conditions are met. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refundable

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The visa fee is not refundable if the application is not successful."

    Từ trong câu: refundable, visa, fee, application, successful

    «Nauru raises media visa application fee from AU$200 to $8,000», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=1075252 (bản sửa đổi 4822651). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Many working Americans do not have health care coverage, so we will help them buy their own insurance with refundable tax credits.

    Từ trong câu: refundable, many, work, health, care, coverage, help, buy

    George W. Bush, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5049. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refundable

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refundable trong kho câu?
Kho câu có 9 câu có từ refundable hoặc các dạng của từ, trích từ 8 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refundable xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refundable gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 6 câu, rồi Bậc B2 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refundable?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refundable: Câu phủ định (2 câu), should và ought to (1 câu), would (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.