Câu tiếng Anh có từ “refund”
101 câu thật có từ refund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: refund nghĩa là hoàn lại tiền. refund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ refund
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
If you have sold us property which we have no right to hold as property, refund our money?
Từ trong câu: refund, sell, property, right, hold, money
A. Woodward, A Review of Uncle Tom's Cabin; or, An Essay on Slavery. Nguồn: Project Gutenberg #15698. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Passengers booked with Silverjet have been told to claim refunds from their credit card issuer or travel agent.
Từ trong câu: refund, passenger, book, tell, claim, credit, card, travel
«Silverjet ceases operations and enters administration», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107143 (bản sửa đổi 4826093). · English Wikinews · CC BY 2.5
In several instances the money expended for these has been refunded by either the governor of the State, or Red Cross societies.
Từ trong câu: refund, several, instance, money, either, governor, state, red
Clara Barton, The Red Cross in Peace and War. Nguồn: Project Gutenberg #44202. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Justice demands that provision should be made by Congress to compensate them for their services and to refund to them the necessary expenses which they have incurred.
Từ trong câu: refund, justice, demand, provision, make, compensate, service, necessary
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 4, part 3: James Knox Polk. Nguồn: Project Gutenberg #12463. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Event organisers have promised full refunds will be offered for people who no longer wish to attend the show.
Từ trong câu: organiser, refund, event, promise, full, offer, people, long
«Teenager fatally stabbed at Sydney Royal Easter Show in Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2946159 (bản sửa đổi 4827179). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ refund
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refund trong kho câu?
- Kho câu có 101 câu có từ refund hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ refund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refund gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refund?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refund: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.