E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refund”

101 câu thật có từ refund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refund nghĩa là hoàn lại tiền. refund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer. Xem trang từ điển đầy đủ

  • For example, some movie theaters might refund the cost of a ticket to a customer who walks out complaining about the show.

    Từ trong câu: refund, example, movie, theater, cost, ticket, customer, walk

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refund

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refund trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ refund hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refund gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refund?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refund: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.