Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “refund”

101 câu thật có từ refund hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: refund nghĩa là hoàn lại tiền. refund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ refund

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Returning any found tags may or may not get a refund depending on who issued them.

    Từ trong câu: refund, return, find, tag, get, depend, issue

    «Transportation Systems Casebook/Tolling/E-ZPass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408188 (bản sửa đổi 3555481). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You may get a refund when you file your tax returns, though.

    Từ trong câu: refund, get, file, tax, return, though

    «Economics and Personal Finance/Income Earning and Reporting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=242709 (bản sửa đổi 1996547). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Love may, then, hope to quite refund What sin hath ta'en away?

    Từ trong câu: refund, love, hope, quite, sin, away

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For your own sake, it may be well to refund it."

    Từ trong câu: refund, sake, well

    Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, First Series. Nguồn: Project Gutenberg #40915. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • For the refund of premiums, depending on the terms, the amount of the refund may or may not consider the .

    Từ trong câu: refund, premium, depend, term, amount, consider

    «Fundamental Actuarial Mathematics/Premium and Policy Value Calculation for Long-Term Insurance Coverages», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=450527 (bản sửa đổi 4219076). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • For example, some movie theaters might refund the cost of a ticket to a customer who walks out complaining about the show.

    Từ trong câu: refund, example, movie, theater, cost, ticket, customer, walk

    «Principles of Microeconomics/The Problem of Imperfect Information and Asymmetric Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387284 (bản sửa đổi 3289063). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The amount in excess of the state tax liability may be refunded.

    Từ trong câu: liability, refund, amount, excess, state, tax

    «The Maryland Entrepreneur's Guide/Tax Credit and Incentive Programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265618 (bản sửa đổi 3580393). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Câu hỏi thường gặp về câu có từ refund

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ refund trong kho câu?
Kho câu có 101 câu có từ refund hoặc các dạng của từ, trích từ 93 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ refund xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ refund gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 46 câu, rồi Bậc C1 với 23 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ refund?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ refund: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (10 câu), can và could (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.