Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “recruiter”

34 câu thật có từ recruiter hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: recruiter nghĩa là nhà tuyển dụng. recruiter là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who supplies members or employees. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ recruiter

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • The recruiters reaped the best harvest in the market-place, where they led a riotous dance.

    Từ trong câu: recruiter, reap, best, harvest, market, place, lead, dance

    Mór Jókai, The Strange Story of Rab Ráby. Nguồn: Project Gutenberg #36739. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It seemed to me like a front man for them, or something, or a recruiter almost.

    Từ trong câu: recruiter, seem, like, front, man, something, almost

    United States. Warren Commission, Warren Commission (14 of 26): Hearings Vol. XIV (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #56190. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He instituted himself as recruiter-in-chief to the district.

    Từ trong câu: recruiter, institute, himself, chief, district

    Margaret Peterson, To Love. Nguồn: Project Gutenberg #26519. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Afterwards the boy had sought out the recruiter to ask if by any chance he knew a girl named Elinor Ruth Farringdon.

    Từ trong câu: recruiter, afterward, boy, seek, out, ask, chance, know

    Margaret Piper Chalmers, Wild Wings: A Romance of Youth. Nguồn: Project Gutenberg #11165. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They looked after the parish-trained soldiers, acted as recruiters, and had the care of the parish armour, which was kept in a chest in the church.

    Từ trong câu: recruiter, look, train, soldier, act, care, keep, chest

    Edwin Benson, Life in a mediæval city. Nguồn: Project Gutenberg #17848. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He refused to identify his trainers and recruiters.

    Từ trong câu: trainer, recruiter, refuse, identify

    «Najibullah Zazi pleads guilty in plot to bomb New York subway», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=157851 (bản sửa đổi 4822555). · English Wikinews · CC BY 2.5

Câu hỏi thường gặp về câu có từ recruiter

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ recruiter trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ recruiter hoặc các dạng của từ, trích từ 32 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ recruiter xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ recruiter gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 20 câu, rồi Bậc B1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ recruiter?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ recruiter: Quá khứ đơn (6 câu), Hiện tại hoàn thành (3 câu), Câu phủ định (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.